TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thân tiếng Nhật là gì?

"thân" trong tiếng Nhật là 茎 (くき) (danh từ), 幹 (みき) (danh từ), 胴 (どう) (danh từ).

茎(くき) Danh từ

くきkukiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân.

Xem đầy đủ từ "茎": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

幹(みき) Danh từ

みきmikiHán Việt: CANJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân, thân cây.

Xem đầy đủ từ "幹": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

胴(どう) Danh từ

どうdōJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân, thân mình.

Xem đầy đủ từ "胴": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

機体(きたい) Danh từ

きたいkitaiHán Việt: CƠ THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân.

Xem đầy đủ từ "機体": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

胴体(どうたい) Danh từ

どうたいdōtai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân, thân mình.

Xem đầy đủ từ "胴体": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

愛(いと)しい Tính từ đuôi i

いとしいitoshii giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân, thân mến, yêu quý, yêu dấu.

Xem đầy đủ từ "愛しい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

身(み) Danh từ

みmiHán Việt: THÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân, thân thể, bản thân.

Xem đầy đủ từ "身": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thân tiếng Nhật là gì?

"thân" trong tiếng Nhật là 茎 (くき) (danh từ), 幹 (みき) (danh từ), 胴 (どう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.