Thân tiếng Nhật là gì?
"thân" trong tiếng Nhật là 茎 (くき) (danh từ), 幹 (みき) (danh từ), 胴 (どう) (danh từ).
茎 Danh từ
くきkukiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân.
幹 Danh từ
みきmikiHán Việt: CANJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân cây.
胴 Danh từ
どうdōJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân mình.
機体 Danh từ
きたいkitaiHán Việt: CƠ THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân.
胴体 Danh từ
どうたいdōtai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân mình.
愛しい Tính từ đuôi i
いとしいitoshii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân mến, yêu quý, yêu dấu.
身 Danh từ
みmiHán Việt: THÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân thể, bản thân.
Câu hỏi thường gặp
Thân tiếng Nhật là gì?
"thân" trong tiếng Nhật là 茎 (くき) (danh từ), 幹 (みき) (danh từ), 胴 (どう) (danh từ).