Thói quen tiếng Nhật là gì?
"thói quen" trong tiếng Nhật là 習慣 (しゅうかん) (danh từ), 癖 (くせ) (danh từ).
習慣 Danh từ
しゅうかんshūkanHán Việt: TẬP QUÁNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thói quen, tập quán.
- 読書は一種の習慣で、一度この習慣が身につけば、それを失うことは決してない。 Đọc sách là một loại thói quen mà một khi đã luyện tập được thì sẽ vĩnh viễn không bao giờ mất đi.
- 悪い習慣を取り除くことはとても難しい。 Rất khó để từ bỏ một thói quen xấu.
癖 Danh từ
くせkuseJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thói quen.
- 彼は食事中に新聞を読む癖がある。 Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
Câu hỏi thường gặp
Thói quen tiếng Nhật là gì?
"thói quen" trong tiếng Nhật là 習慣 (しゅうかん) (danh từ), 癖 (くせ) (danh từ).