TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thông tin tiếng Nhật là gì?

"thông tin" trong tiếng Nhật là 情報 (じょうほう) (danh từ), 通信 (つうしん) (danh từ), 案内 (あんない) (danh từ).

情報(じょうほう) Danh từ

じょうほうjōhōHán Việt: TÌNH BÁOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông tin, tình báo.

  • 「私の名刺です。追加情報があったらいつでも連絡下さい」と記者は言った。 Người phóng viên nói: "Đây là danh thiếp của tôi. Bất cứ khi nào bạn có thông tin gì mới, xin hãy liên lạc với tôi".
  • この辞書には情報がたくさん入っています。 Trong cuốn từ điển này có rất nhiều thông tin.

Xem đầy đủ từ "情報": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

通信(つうしん) Danh từ

つうしんtsūshinHán Việt: THÔNG TINJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông tin, truyền thông.

  • この会社は通信部門でよく知られている。 Tập đoàn này nổi tiếng vì trang thiết bị thông tin của nó.

Xem đầy đủ từ "通信": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

案内(あんない) Danh từ

あんないannaiHán Việt: ÁN NỘIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông tin.

Xem đầy đủ từ "案内": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thông tin tiếng Nhật là gì?

"thông tin" trong tiếng Nhật là 情報 (じょうほう) (danh từ), 通信 (つうしん) (danh từ), 案内 (あんない) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.