TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thích tiếng Nhật là gì?

"thích" trong tiếng Nhật là 好み (このみ) (danh từ), 好き (すき) (tính từ đuôi na), たまえ (hậu tố).

好(この)み Danh từ

このみkonomiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hảo cảm, thích.

  • お酒の好みは人それぞれですからね。 Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.

Xem đầy đủ từ "好み": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

好(す)き Tính từ đuôi na

すきsukiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thích, ưa.

  • 私は犬よりも猫が好きです。 Mình thích mèo hơn chó.
  • 私は部屋を花で飾るのが好きだ。 Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.

Xem đầy đủ từ "好き": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

たまえ Hậu tố

tamae giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thích.

  • 君の好きなようにしたまえ。 Bạn thích làm gì thì làm đi!

Xem đầy đủ từ "たまえ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

楽(たの)しませる Động từ

たのしませるtanoshimaseru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thích.

  • 彼の話はみんなを楽しませた。 Câu chuyện của anh ta đã làm mọi người thích thú.

Xem đầy đủ từ "楽しませる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thích tiếng Nhật là gì?

"thích" trong tiếng Nhật là 好み (このみ) (danh từ), 好き (すき) (tính từ đuôi na), たまえ (hậu tố).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.