Thích tiếng Nhật là gì?
"thích" trong tiếng Nhật là 好み (このみ) (danh từ), 好き (すき) (tính từ đuôi na), たまえ (hậu tố).
好み Danh từ
このみkonomiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hảo cảm, thích.
- お酒の好みは人それぞれですからね。 Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.
好き Tính từ đuôi na
すきsukiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích, ưa.
- 私は犬よりも猫が好きです。 Mình thích mèo hơn chó.
- 私は部屋を花で飾るのが好きだ。 Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.
たまえ Hậu tố
tamae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích.
- 君の好きなようにしたまえ。 Bạn thích làm gì thì làm đi!
楽しませる Động từ
たのしませるtanoshimaseru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích.
- 彼の話はみんなを楽しませた。 Câu chuyện của anh ta đã làm mọi người thích thú.
Câu hỏi thường gặp
Thích tiếng Nhật là gì?
"thích" trong tiếng Nhật là 好み (このみ) (danh từ), 好き (すき) (tính từ đuôi na), たまえ (hậu tố).