Thành tựu tiếng Nhật là gì?
"thành tựu" trong tiếng Nhật là 功績 (こうせき) (danh từ).
功績 Danh từ
こうせきkōsekiHán Việt: LỰC TÍCHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công tích, công lao, công trạng, thành tích, thành tựu.
Câu hỏi thường gặp
Thành tựu tiếng Nhật là gì?
"thành tựu" trong tiếng Nhật là 功績 (こうせき) (danh từ).