Tháng mười tiếng Nhật là gì?
"tháng mười" trong tiếng Nhật là 10月 (じゅうがつ) (danh từ), 神無月 (かんなづき) (danh từ).
10月 Danh từ
じゅうがつjūgatsuHán Việt: THẬP NGUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng mười.
神無月 Danh từ
かんなづきkannazukiHán Việt: THẦN VÔ NGUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng mười.
Câu hỏi thường gặp
Tháng mười tiếng Nhật là gì?
"tháng mười" trong tiếng Nhật là 10月 (じゅうがつ) (danh từ), 神無月 (かんなづき) (danh từ).