Thành ngữ tiếng Nhật là gì?
"thành ngữ" trong tiếng Nhật là 成句 (せいく) (danh từ), 慣用句 (かんようく) (danh từ), 慣用語 (かんようご) (danh từ).
成句 Danh từ
せいくseiku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành ngữ.
慣用句 Danh từ
かんようくkan'yōku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành ngữ.
慣用語 Danh từ
かんようごkan'yōgoHán Việt: QUÁN DỤNG NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành ngữ.
熟語 Danh từ
じゅくごjukugoHán Việt: THỤC NGỮJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành ngữ.
Câu hỏi thường gặp
Thành ngữ tiếng Nhật là gì?
"thành ngữ" trong tiếng Nhật là 成句 (せいく) (danh từ), 慣用句 (かんようく) (danh từ), 慣用語 (かんようご) (danh từ).