Thành thực tiếng Nhật là gì?
"thành thực" trong tiếng Nhật là 誠実 (せいじつ) (tính từ đuôi na).
誠実 Tính từ đuôi na
せいじつseijitsuHán Việt: THÀNH THỰCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thực, thành thật.
Câu hỏi thường gặp
Thành thực tiếng Nhật là gì?
"thành thực" trong tiếng Nhật là 誠実 (せいじつ) (tính từ đuôi na).