Tháng sáu tiếng Nhật là gì?
"tháng sáu" trong tiếng Nhật là 6月 (ろくがつ) (danh từ).
6月 Danh từ
ろくがつrokugatsuHán Việt: LỤC NGUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng 6, tháng sáu.
- 今日は6月18日で、ムーリエルの誕生日です! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
- 六月は来る日も来る日も雨が降る。 Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tháng sáu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tháng sáu tiếng Nhật là gì?
"tháng sáu" trong tiếng Nhật là 6月 (ろくがつ) (danh từ).