Thân thể tiếng Nhật là gì?
"thân thể" trong tiếng Nhật là 体 (からだ) (danh từ), 身体 (しんたい) (danh từ), 肉体 (にくたい) (danh từ).
体 Danh từ
からだkaradaHán Việt: THỂJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ thể, thân thể.
身体 Danh từ
しんたいshintaiHán Việt: THÂN THỂJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân thể.
肉体 Danh từ
にくたいnikutaiHán Việt: NHỤC THỂJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân thể, cơ thể.
身 Danh từ
みmiHán Việt: THÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân thể, bản thân.
Câu hỏi thường gặp
Thân thể tiếng Nhật là gì?
"thân thể" trong tiếng Nhật là 体 (からだ) (danh từ), 身体 (しんたい) (danh từ), 肉体 (にくたい) (danh từ).