Thèm muốn tiếng Nhật là gì?
"thèm muốn" trong tiếng Nhật là 羨ましい (うらやましい) (tính từ đuôi i), 羨む (うらやむ) (động từ).
羨ましい Tính từ đuôi i
うらやましいurayamashiiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ghen tị, thèm muốn.
羨む Động từ
うらやむurayamuJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ghen tị, thèm muốn.
Câu hỏi thường gặp
Thèm muốn tiếng Nhật là gì?
"thèm muốn" trong tiếng Nhật là 羨ましい (うらやましい) (tính từ đuôi i), 羨む (うらやむ) (động từ).