Thì thầm tiếng Nhật là gì?
"thì thầm" trong tiếng Nhật là つぶやく (động từ).
つぶやく Động từ
tsubuyakuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẩm bẩm, lầm bầm, thì thầm.
- 「愛してる」と彼女はそっとつぶやくと目を閉じた。 Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" rồi nhắm mắt lại.
Câu hỏi thường gặp
Thì thầm tiếng Nhật là gì?
"thì thầm" trong tiếng Nhật là つぶやく (động từ).