Thích hợp tiếng Nhật là gì?
"thích hợp" trong tiếng Nhật là ふさわしい (tính từ đuôi i), 合う (あう) (động từ), 適合 (てきごう) (danh từ).
ふさわしい Tính từ đuôi i
fusawashiiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù hợp, thích hợp, xứng đáng.
合う Động từ
あうauJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích hợp.
適合 Danh từ
てきごうtekigōHán Việt: THÍCH HỢP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích hợp.
Câu hỏi thường gặp
Thích hợp tiếng Nhật là gì?
"thích hợp" trong tiếng Nhật là ふさわしい (tính từ đuôi i), 合う (あう) (động từ), 適合 (てきごう) (danh từ).