Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng さ — trang 16
8.322 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng さ, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 16/42
- 初乳しょにゅうsữa non
- 初任給しょにんきゅうlương khởi điểm
- 初年しょねん
- 初版しょはん
- 諸般しょはん
- 処罰しょばつhình phạt, trừng trị, sự phạt
- 書評しょひょう
- 処分しょぶん
- 初歩しょほ
- 処方しょほうtoa thuốc
- 書法しょほうthư pháp, bút pháp
- 処方箋しょほうせんtoa thuốc
- 書房しょぼうthư phòng
- 庶民しょみん
- 庶民院しょみんいんhạ nghị viện, hạ viện
- 庶民的しょみんてき
- 庶務しょむ
- 署名しょめいchữ ký
- 書名しょめい
- 書面しょめん
- 書物しょもつ
- 所有しょゆう
- 所有格しょゆうかくsở hữu cách
- 所有権しょゆうけん
- 所有者しょゆうしゃchủ nhân
- 所有物しょゆうぶつsở hữu, tài sản
- 所要しょよう
- 所用しょよう
- 処理しょり
- 書林しょりん
- 書類しょるいtài liệu, văn kiện
- 書類送検しょるいそうけん
- 初老しょろう
- 所論しょろん
- しょんぼり
- 使用しようsử dụng, sự dùng
- 仕様しようquy cách, quy phạm
- 私用しよう
- 試用しよう
- 使用者しようしゃ
- 仕様書しようしょ
- 使用済みしようずみ
- 使用中しようちゅう
- しようとする
- 使用人しようにんđầy tớ, người hầu, nhân viên
- 使用料しようりょう
- 私欲しよく
- 白糸しらいと
- 白梅しらうめ
- 白樺しらかば
- 白壁しらかべ
- 白髪しらが
- 白粥しらがゆ
- 白木しらき
- 新羅しらぎtân la
- 白菊しらぎく
- 白雲しらくも
- 白子しらこ
- 白鷺しらさぎdiệc
- 白州しらす
- 知らず知らずしらずしらず
- 知らせしらせtin, tin tức
- 知らせるしらせるthông báo
- 白玉しらたま
- 白茶しらちゃtrà trắng
- 知らないしらないkhông biết
- 知らないうちにしらないうちに
- 不知火しらぬい
- 知らぬが仏しらぬがほとけNgu si hưởng thái bình
- 白羽しらは
- 白旗しらはた
- 白浜しらはま
- 調べしらべgiai điệu, âm điệu
- 調べるしらべるđiều tra, kiểm tra
- しらみrận, chí, chấy
- 白むしらむ
- 白雪しらゆき
- 白雪姫しらゆきひめbạch tuyết
- 白百合しらゆり
- 知らん顔しらんかお
- 尻しりmông đít
- 私利しりtư lợi
- 知り合いしりあいngười quen, biết, quen
- 知り合うしりあう
- 退くしりぞく
- 退けるしりぞける
- 私立しりつ
- 市立しりつthành phố
- 私立探偵しりつたんてい
- 支流しりゅうchi lưu, phụ lưu
- 思慮しりょ
- 資料しりょうdữ liệu, đa ta
- 史料しりょうsử liệu
- 飼料しりょう
- 試料しりょう
- 死霊しりょうma
- 視力しりょくthị lực, thị giác, sức nhìn
- 死力しりょく
- 資力しりょく
- 視力検査表しりょくけんさひょうbảng đo thị lực
- 視力障害しりょくしょうがい
- 視力表しりょくひょうbảng đo thị lực
- 知るしるbiết
- 汁しるnước ép, canh, nước dùng
- 知る限りしるかぎり
- 汁気しるけ
- しるこShiruko
- 印しるしdấu
- 記すしるすghi xuống
- 指令しれいChỉ lệnh
- 司令しれいtư lệnh, người chỉ huy
- 司令官しれいかんtư lệnh
- 司令部しれいぶtổng hành dinh
- 歯列矯正器しれつきょうせいきniềng
- 知れるしれる
- 試練しれんsự thử thách
- 城しろlâu đài
- 白しろtrắng
- 代しろ
- 城跡しろあと
- しろありmối
- 白いしろいtrắng, bạch
- 白イタチしろいたちchồn sương
- 白色しろいろtrắng
- 素人しろうと
- 銀しろがねbạc
- 白狐しろぎつねcáo tuyết bắc cực
- 四六時中しろくじちゅう
- しろくまgấu trắng bắc cực, gấu bắc cực
- 白黒しろくろ
- しろぐわい
- 白砂糖しろざとうđường trắng, đường tinh luyện
- 白装束しろしょうぞく
- 白地しろじ
- 白っぽいしろっぽいhơi trắng
- しろつめくさcỏ ba lá
- しろながすくじらcá voi xanh
- 白癜しろなまずbạch biến
- 白ネズミしろねずみ
- しろふくろうcú tuyết
- 白葡萄酒しろぶどうしゅrượu vang trắng
- 白星しろぼし
- 白身しろみlòng trắng
- 白水しろみず
- 代物しろもの
- 詩論しろん
- 白バイしろバイ
- 白ワインしろワインrượu vang trắng
- しわnếp nhăn
- しわくちゃnhăn, nhàu
- 仕分けしわけ
- 仕業しわざ
- 師走しわすtháng mười hai
- 新しんmới
- 真しん
- 芯しんbấc, lõi, tâm
- 信しん
- 心しん
- 清しんnhà thanh
- 親愛しんあいthân ái
- 真意しんい
- 真打しんうち
- 新鋭しんえい
- 親衛しんえい
- 親衛隊しんえいたいđội cận vệ
- 親衛兵しんえいへい
- 深遠しんえんthâm viễn
- 深淵しんえん
- 震央しんおうchấn tâm, tâm chấn
- 震音しんおんsự vê
- 進化しんかtiến hoá, tiến hóa
- 真価しんか
- 深化しんか
- 深海しんかい
- 新開しんかい
- 神格しんかく
- 真核生物しんかくせいぶつsinh vật nhân chuẩn, sinh vật nhân thực
- 進化生物学しんかせいぶつがくsinh học tiến hoá
- 真片仮名しんかたかなMột hệ thống chữ viết hỗn hợp gồm chữ Hán (kanji) và chữ Katakana, hoặc việc sử dụng hệ thống chữ viết như vậy, phổ biến trong văn bản chính thức, trước các cuộc cải cách chính tả hiện đại ưu tiên chữ Hiragana hơn chữ Katakana đối với các yếu tố ngữ pháp như tiểu từ và hậu tố biến tố
- 新株しんかぶ
- 進化論しんかろん
- 新刊しんかん
- 神官しんかん
- 新館しんかん
- 震撼しんかん
- 新刊書しんかんしょ
- 新幹線しんかんせんShinkansen (tuyến đường sắt cao tốc của Nhật Bản)
- 侵害しんがい
- 心外しんがい
- 新概念しんがいねん
- 新顔しんがお
- 進学しんがく
- 神学しんがくthần học
- 新型しんがた
- 新型肺炎しんがたはいえん
- 新型コロナウイルス感染症しんがたコロナウイルスかんせんしょうcô vy
- 新学期しんがっき
- 神学校しんがっこうchủng viện
- 殿しんがり
- 真贋しんがん