しろくま
từ thông dụng
shirokuma
giọng máy của trình duyệt
しろくま nghĩa là gấu trắng bắc cực, gấu bắc cực.
Nghĩa của しろくま
Danh từ
- Gấu trắng bắc cực, gấu bắc cực.
Cách viết khác: 白熊, 白くま, シロクマ
Từ liên quan với しろくま
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polar bear (Ursus maritimus)
Câu hỏi thường gặp
しろくま nghĩa là gì?
しろくま (danh từ) nghĩa là gấu trắng bắc cực, gấu bắc cực.
しろくま đọc là gì?
しろくま đọc là しろくま (romaji: shirokuma).