TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

記(しる)す

JLPT N1 từ thông dụng
しるすshirusu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 記 kí

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

記す nghĩa là ghi xuống.

Nghĩa của 記す

Động từ

  1. Viết ra, ghi xuống.

Cách viết khác: 誌す, 識す, きす

Cách chia của 記す

Thể lịch sự (ます)記します
Thể て記して
Quá khứ (た)記した
Phủ định (ない)記さない
Khả năng記せる
Ý chí (よう)記そう
Điều kiện (ば)記せば
Bị động記される
Sai khiến記させる
Mệnh lệnh記せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 記す

  • できるだけ多くの英単語を暗記すべきである。 Bạn cần phải học thuộc lòng nhiều từ tiếng Anh nhất có thể.Tatoeba #202296
  • 学生たちはこの詩を暗記した。 Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #184319
  • わたし達はその詩を暗記した。 Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #191760
  • 学生たちは多くの詩を暗記した。 Các sinh viên đã học thuộc lòng rất nhiều bài thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #184295
  • この文章を暗記するのに2時間かかった。 Tôi mất 2 tiếng để nhớ cái câu này đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #219896

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to write down; to note down; to jot down; to take a note of
  • Động từ to mention; to describe; to give an account of
  • Động từ to inscribe; to mark; to brand
  • Động từ to remember; to engrave (in one's mind)

Câu hỏi thường gặp

記す nghĩa là gì?

記す (động từ) nghĩa là ghi xuống.

記す đọc là gì?

記す đọc là しるす (romaji: shirusu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.