芯
JLPT N2 từ thông dụng
しんshin
giọng máy của trình duyệt
芯 nghĩa là bấc, lõi, tâm.
Nghĩa của 芯
Danh từ
- Bấc.
- Lõi, tâm.
Từ liên quan với 芯
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wick; marrow; staple (for stapler); (pencil) lead; stuffing
- Danh từ core; heart; centre; center
- Danh từ pistil (of a flower)
- Danh từ stamen
Câu hỏi thường gặp
芯 nghĩa là gì?
芯 (danh từ) nghĩa là bấc, lõi, tâm.
芯 đọc là gì?
芯 đọc là しん (romaji: shin).