知らない
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
知らない nghĩa là không biết.
Nghĩa của 知らない
Tính từ đuôi i
- Không biết.
Cách chia của 知らない
| Phủ định | 知らなくない |
| Quá khứ | 知らなかった |
| Quá khứ phủ định | 知らなくなかった |
| Thể て | 知らなくて |
| Dạng phó từ (く) | 知らなく |
| Điều kiện (ば) | 知らなければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 知らない
- 知らない。 Không biết.Tatoeba #4710
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i unknown; strange
- Thán từ I don't care; that's irrelevant; whatever
Câu hỏi thường gặp
知らない nghĩa là gì?
知らない (tính từ đuôi i) nghĩa là không biết.
知らない đọc là gì?
知らない đọc là しらない (romaji: shiranai).