Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng さ — trang 14
8.322 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng さ, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 14/42
- 瀟洒しょうしゃ
- 召集しょうしゅう
- 招集しょうしゅう
- 消臭剤しょうしゅうざい
- 証書しょうしょchứng thư, giấy chứng nhận
- 詔書しょうしょchiếu thư
- 少々しょうしょうtí, một lát, lát
- 少将しょうしょうthiếu tướng
- 小食しょうしょく
- 昇進しょうしん
- 傷心しょうしん
- 小心しょうしん
- 焼身しょうしんtự thiêu
- 焼身自殺しょうしんじさつtự thiêu
- 小事しょうじ
- 障子しょうじ
- 商事しょうじ
- 商事会社しょうじがいしゃ
- 正直しょうじきthành thật, chính trực, thật thà
- 正直者しょうじきもの
- 小銃しょうじゅうsúng trường
- 詳述しょうじゅつ
- 照準しょうじゅん
- 少女しょうじょcô gái, gái, con gái
- 症状しょうじょう
- 賞状しょうじょう
- 猩々しょうじょうđười ươi
- しょうじょうばえruồi giấm
- 生じるしょうじる
- 精進しょうじん
- 少数しょうすうthiểu số, ít, một vài
- 小数しょうすうtiểu số
- 少数意見しょうすういけん
- 少数言語しょうすうげんごngôn ngữ thiểu số
- 小数点しょうすうてん
- 少数民族しょうすうみんぞくdân tộc thiểu số, dân tộc ít người
- 称するしょうする
- しょうずくthảo quả, cây bạch đậu khấu
- 生ずるしょうずる
- 小生しょうせいtôi
- 招請しょうせい
- 硝石しょうせきtiêu thạch
- 小説しょうせつtiểu thuyết, chuyện, tự sự
- 章節しょうせつ
- 小説家しょうせつかtiểu thuyết gia
- 商船しょうせん
- 商戦しょうせん
- 小選挙区しょうせんきょく
- 勝訴しょうそ
- 焦燥しょうそう
- 消息しょうそく
- 消息筋しょうそくすじ
- 肖像しょうぞうảnh, chân dung
- 肖像画しょうぞうがchân dung
- 装束しょうぞく
- 招待しょうたいLời mời
- 正体しょうたい
- 小隊しょうたいtiểu đội, trung đội
- 招待状しょうたいじょうgiấy mời
- 沼沢しょうたくđầm lầy
- 承諾しょうだくsự đồng ý, nhận, chấp nhận
- 商談しょうだん
- 承知しょうちsự biết, hiểu, sự đồng ý
- 招致しょうち
- 松竹梅しょうちくばい
- 焼酎しょうちゅう
- 掌中しょうちゅう
- 小中学生しょうちゅうがくせい
- 象徴しょうちょうtượng trưng, ký hiệu, biểu tượng
- 省庁しょうちょう
- 消長しょうちょう
- 小腸しょうちょうtiểu tràng, ruột non
- 象徴主義しょうちょうしゅぎthơ tượng trưng
- 象徴的しょうちょうてき
- 商店しょうてんcửa hàng
- 焦点しょうてんtiêu điểm
- 消点しょうてんđiểm tụ
- 商店街しょうてんがい
- 焦点距離しょうてんきょりtiêu cự
- 消灯しょうとう
- 小党しょうとう
- 衝突しょうとつxung đột
- 証取しょうとりSàn giao dịch chứng khoán
- 証取法しょうとりほう
- 焦土しょうどtiêu thổ
- 照度しょうど
- 衝動しょうどう
- 章動しょうどうchương động
- 消毒しょうどくsự tẩy uế
- 消毒剤しょうどくざいthuốc tẩy uế
- 焦土戦術しょうどせんじゅつtiêu thổ chiến thuật
- 小児しょうにtiểu nhi
- 小児愛者しょうにあいしゃngười ái nhi
- 小児科しょうにか
- 小児科医しょうにかいbác sĩ khoa nhi, bác sĩ nhi
- 小児性愛しょうにせいあいái nhi
- 小児性愛者しょうにせいあいしゃngười ái nhi
- 小児病しょうにびょう
- 鍾乳石しょうにゅうせきthạch nhũ, nhũ đá
- 鍾乳洞しょうにゅうどう
- 承認しょうにんsự đồng ý, thừa nhận, sự phê chuẩn
- 商人しょうにんthương nhân, thương gia, thương thuyền
- 証人しょうにんchứng nhân
- 昇任しょうにん
- 小人しょうにん
- 上人しょうにん
- 性根しょうね
- 少年しょうねんthiếu niên, trai, con trai
- 少年院しょうねんいん
- 少年団しょうねんだん
- 正念場しょうねんば
- 少年兵しょうねんへいbinh lính trẻ em
- 小脳しょうのうtiểu não
- 樟脳しょうのうchương não, long não
- 勝敗しょうはいthắng bại
- 賞牌しょうはいhuy chương, mề đay
- 賞杯しょうはい
- 商売しょうばいthương mại
- 商売人しょうばいにん
- 賞罰しょうばつ
- 庄原しょうばらnhật bản
- 消費しょうひtiêu phí
- 消費財しょうひざい
- 消費者しょうひしゃngười tiêu dùng, người tiêu thụ
- 消費者物価指数しょうひしゃぶっかしすうChỉ số giá tiêu dùng
- 消費税しょうひぜい
- 商標しょうひょうthương hiệu
- 商標名しょうひょうめい
- 商品しょうひんthương phẩm, hàng hoá
- 賞品しょうひんgiải thưởng, phần thưởng
- 小品しょうひん
- 商品券しょうひんけん
- 商品名しょうひんめいTên thương mại
- 焦眉しょうび
- 傷病しょうびょう
- 翡翠しょうびんbói cá
- 娼婦しょうふđiếm
- 承服しょうふく
- 正札しょうふだnhãn giá, bảng giá
- 勝負しょうぶ
- 菖蒲しょうぶ
- 勝負師しょうぶし
- 性分しょうぶん
- 将兵しょうへい
- 傷兵しょうへい
- 招聘しょうへい
- 障壁しょうへき
- 小便しょうべんnước đái, nước tiểu
- 小便をするしょうべんをするđái, tiểu, tiểu tiện
- 商法しょうほう
- 詳報しょうほう
- 小胞しょうほうtúi, bọng
- 抄本しょうほん
- 消防しょうぼう
- 消防士しょうぼうしlính cứu hỏa
- 消防車しょうぼうしゃxe cứu hỏa, xe chữa cháy
- 消防署しょうぼうしょtrạm cứu hỏa
- 消防隊しょうぼうたいđội cứu hỏa, trạm cứu hoả
- 消防庁しょうぼうちょう
- 賞味しょうみ
- 正味しょうみ
- 賞味期限しょうみきげんhạn sử dụng
- 商務しょうむ
- 証明しょうめいchứng minh, bằng chứng
- 照明しょうめいbôi lên, ánh sáng
- 証明終わりしょうめいおわり
- 証明書しょうめいしょgiấy chứng nhận
- 証明済みしょうめいずみ
- 消滅しょうめつtiêu diệt
- 正面しょうめん
- 消耗しょうもう
- 消耗戦しょうもうせんchiến tranh tiêu hao
- 消耗品しょうもうひん
- 証文しょうもん
- 庄屋しょうや
- 生薬しょうやく
- 醤油しょうゆnước tương, xì dầu
- 賞与しょうよ
- 商用しょうよう
- 逍遥しょうよう
- 照葉樹林しょうようじゅりん
- 将来しょうらいtương lai
- 将来性しょうらいせい
- 将来像しょうらいぞう
- 将来的しょうらいてき
- 勝利しょうりchiến thắng, thắng lợi, thành công
- 勝利者しょうりしゃngười chiến thắng
- 勝率しょうりつ
- 省略しょうりゃくsự tóm tắt, sự rút ngắn
- 省略記号しょうりゃくきごうdấu ba chấm, dấu chấm lửng
- 省略符号しょうりゃくふごうdấu lược
- 少量しょうりょう
- 精霊しょうりょう
- 少領しょうりょう
- 省力しょうりょく
- 奨励しょうれい
- 症例しょうれいtrường hợp, ca
- 省令しょうれい
- 奨励金しょうれいきんthưởng kim
- 鐘楼しょうろう