白っぽい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
白っぽい nghĩa là hơi trắng.
Nghĩa của 白っぽい
Tính từ đuôi i
- Hơi trắng.
Cách chia của 白っぽい
| Phủ định | 白っぽくない |
| Quá khứ | 白っぽかった |
| Quá khứ phủ định | 白っぽくなかった |
| Thể て | 白っぽくて |
| Dạng phó từ (く) | 白っぽく |
| Điều kiện (ば) | 白っぽければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i whitish
- Tính từ đuôi i amateurish
Câu hỏi thường gặp
白っぽい nghĩa là gì?
白っぽい (tính từ đuôi i) nghĩa là hơi trắng.
白っぽい đọc là gì?
白っぽい đọc là しろっぽい (romaji: shiroppoi).