TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

新型(しんがた)コロナウイルス感染症(かんせんしょう)

từ thông dụng
しんがたコロナウイルスかんせんしょうshingatakoronauirusukansenshō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 新 tân·型 hình·感 cảm·染 nhiễm·症 chứng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

新型コロナウイルス感染症 nghĩa là cô vy.

Nghĩa của 新型コロナウイルス感染症

Danh từ

  1. COVID-19, Cô Vy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ COVID-19; coronavirus disease 2019

Câu hỏi thường gặp

新型コロナウイルス感染症 nghĩa là gì?

新型コロナウイルス感染症 (danh từ) nghĩa là cô vy.

新型コロナウイルス感染症 đọc là gì?

新型コロナウイルス感染症 đọc là しんがたコロナウイルスかんせんしょう (romaji: shingatakoronauirusukansenshō).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.