TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

しようとする

từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
shiyōtosuru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của しようとする

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to try to do; to attempt to do

Cách chia của しようとする

Thể lịch sự (ます)しようとします
Thể てしようとして
Quá khứ (た)しようとした
Phủ định (ない)しようとしない
Khả năngしようとできる
Ý chí (よう)しようとしよう
Điều kiện (ば)しようとすれば
Bị độngしようとされる
Sai khiếnしようとさせる
Mệnh lệnhしようとしろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với しようとする

  • 彼はまさにロンドンへ出発しようとしている。 Anh ta chuẩn bị xuất phát đến London.Tatoeba #91506
  • 彼女はどうしても自分の思い通りにしようとする。 Cô ta nhất định phải làm theo ý mình.Tatoeba #92025
  • 私は外出しようとしていた。その時電話が鳴った。 Tôi đang định ra ngoài thì chuông điện thoại reo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #157899

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.