TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

白(しら)む

しらむshiramu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 白 bạch

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 白む

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to whiten; to grow light (esp. at dawn); to turn white
  • Động từ to cool (of a mood); to be dampened (of enthusiasm); to be spoiled
  • Động từ to decline; to weaken; to become debilitated (cổ)
  • Động từ to lose its tone (of a musical instrument); to diminish in skill (cổ)
  • Động từ to lose momentum; to falter; to be dispirited (cổ)
  • Động từ to fade (of a color); to come off (cổ)

Cách viết khác: しろむ

Cách chia của 白む

Thể lịch sự (ます)白みます
Thể て白んで
Quá khứ (た)白んだ
Phủ định (ない)白まない
Khả năng白める
Ý chí (よう)白もう
Điều kiện (ば)白めば
Bị động白まれる
Sai khiến白ませる
Mệnh lệnh白め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.