Hạnh phúc tiếng Nhật là gì?
"hạnh phúc" trong tiếng Nhật là 幸福 (こうふく) (danh từ), 幸せ (しあわせ) (danh từ).
幸福 Danh từ
こうふくkōfukuHán Việt: HẠNH PHÚCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạnh phúc.
- 彼らはずっとその後幸福に暮らし続けた。 Từ đó về sau, họ đã sống hạnh phúc.
- 私は幸福な子供時代を送った。 Tôi có một tuổi thơ hạnh phúc.
幸せ Danh từ
しあわせshiawaseJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạnh phúc.
- 人は皆幸せになれるわけではない。 Mỗi người đàn ông đều không thể hạnh phúc.
- 安らかで幸せなクリスマスを。 Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh.
Câu hỏi thường gặp
Hạnh phúc tiếng Nhật là gì?
"hạnh phúc" trong tiếng Nhật là 幸福 (こうふく) (danh từ), 幸せ (しあわせ) (danh từ).