Hạ chí tiếng Nhật là gì?
"hạ chí" trong tiếng Nhật là 夏至 (げし) (danh từ), 盛夏 (せいか) (danh từ).
夏至 Danh từ
げしgeshiHán Việt: HẠ CHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạ chí.
盛夏 Danh từ
せいかseikaHán Việt: THỊNH HẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạ chí.
Câu hỏi thường gặp
Hạ chí tiếng Nhật là gì?
"hạ chí" trong tiếng Nhật là 夏至 (げし) (danh từ), 盛夏 (せいか) (danh từ).