Hệ điều hành tiếng Nhật là gì?
"hệ điều hành" trong tiếng Nhật là オペレーティングシステム (danh từ).
オペレーティングシステム Danh từ
operētingushisutemu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hệ điều hành.
Xem đầy đủ từ "オペレーティングシステム": cách đọc, Hán Việt, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hệ điều hành tiếng Nhật là gì?
"hệ điều hành" trong tiếng Nhật là オペレーティングシステム (danh từ).