Hồ tiếng Nhật là gì?
"hồ" trong tiếng Nhật là 湖 (みずうみ) (danh từ), 池 (いけ) (danh từ).
湖 Danh từ
みずうみmizūmiHán Việt: HỒJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồ.
- この湖でスケートをしても安全だ。 Trượt băng trên hồ này an toàn.
- 湖の上に幾艘かのボートがあった。 Có vài chiếc thuyền trên hồ.
池 Danh từ
いけikeHán Việt: TRÌJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ao, hồ.
- 彼はその池に石を投げた。 Nó ném hòn đá xuống hồ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hồ tiếng Nhật là gì?
"hồ" trong tiếng Nhật là 湖 (みずうみ) (danh từ), 池 (いけ) (danh từ).