Hỏa tiễn hành trình tiếng Nhật là gì?
"hỏa tiễn hành trình" trong tiếng Nhật là 巡航ミサイル (じゅんこうミサイル) (danh từ).
巡航ミサイル Danh từ
じゅんこうミサイルjunkōmisairu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên lửa hành trình, hỏa tiễn hành trình.
Câu hỏi thường gặp
Hỏa tiễn hành trình tiếng Nhật là gì?
"hỏa tiễn hành trình" trong tiếng Nhật là 巡航ミサイル (じゅんこうミサイル) (danh từ).