Hồi ký tiếng Nhật là gì?
"hồi ký" trong tiếng Nhật là 回顧録 (かいころく) (danh từ).
回顧録 Danh từ
かいころくkaikorokuHán Việt: HỒI CỐ LỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồi ký.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hồi ký" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hồi ký tiếng Nhật là gì?
"hồi ký" trong tiếng Nhật là 回顧録 (かいころく) (danh từ).