Hầu gái tiếng Nhật là gì?
"hầu gái" trong tiếng Nhật là メイド (danh từ), 女中 (じょちゅう) (danh từ).
メイド Danh từ
meido giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy tớ gái, hầu gái.
女中 Danh từ
じょちゅうjochūHán Việt: NỮ TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy tớ gái, hầu gái.
Câu hỏi thường gặp
Hầu gái tiếng Nhật là gì?
"hầu gái" trong tiếng Nhật là メイド (danh từ), 女中 (じょちゅう) (danh từ).