Hại tiếng Nhật là gì?
"hại" trong tiếng Nhật là 害 (がい) (danh từ).
害 Danh từ
がいgaiHán Việt: HẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hại.
- ワインは本来害にならない。 Rượu bản thân nó không có hại.
- たばこは健康に害がある。 Thuốc lá có hại cho sức khỏe.
Câu hỏi thường gặp
Hại tiếng Nhật là gì?
"hại" trong tiếng Nhật là 害 (がい) (danh từ).