Hậu tố tiếng Nhật là gì?
"hậu tố" trong tiếng Nhật là 接尾語 (せつびご) (danh từ), 接尾辞 (せつびじ) (danh từ).
接尾語 Danh từ
せつびごsetsubigoHán Việt: TIẾP VĨ NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp vĩ ngữ, hậu tố, đuôi.
接尾辞 Danh từ
せつびじsetsubijiHán Việt: TIẾP VĨ TỪ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hậu tố, đuôi.
Câu hỏi thường gặp
Hậu tố tiếng Nhật là gì?
"hậu tố" trong tiếng Nhật là 接尾語 (せつびご) (danh từ), 接尾辞 (せつびじ) (danh từ).