Hạn tiếng Nhật là gì?
"hạn" trong tiếng Nhật là 期限 (きげん) (danh từ), 締め切り (しめきり) (danh từ).
期限 Danh từ
きげんkigenHán Việt: KÌ HẠNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kì hạn, hạn chót, hạn.
- パスポートの期限が切れる前に、もう一度オーストラリアに行きたいなあ。 Trước khi hộ chiếu hết hạn, tớ muốn đi Úc thêm lần nữa quá.
締め切り Danh từ
しめきりshimekiriJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn chót, hạn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hạn tiếng Nhật là gì?
"hạn" trong tiếng Nhật là 期限 (きげん) (danh từ), 締め切り (しめきり) (danh từ).