Hướng tiếng Nhật là gì?
"hướng" trong tiếng Nhật là 方 (ほう) (danh từ), 方向 (ほうこう) (danh từ), 向かう (むかう) (động từ).
方 Danh từ
ほうhōHán Việt: PHƯƠNGJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phía, hướng.
- 彼は駅のほうへ歩いている。 Anh ấy đang đi về hướng nhà ga.
方向 Danh từ
ほうこうhōkōHán Việt: PHƯƠNG HƯỚNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương hướng.
- 私たちは港の方向へ船を動かし始めた。 Chúng tôi bắt đầu lái thuyền về hướng cảng.
向かう Động từ
むかうmukauJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng (về).
Câu hỏi thường gặp
Hướng tiếng Nhật là gì?
"hướng" trong tiếng Nhật là 方 (ほう) (danh từ), 方向 (ほうこう) (danh từ), 向かう (むかう) (động từ).