TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hương vị tiếng Nhật là gì?

"hương vị" trong tiếng Nhật là 香味 (こうみ) (danh từ), 味 (あじ) (danh từ), 香り (かおり) (danh từ).

香味(こうみ) Danh từ

こうみkōmiHán Việt: HƯƠNG VỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hương vị.

Xem đầy đủ từ "香味": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

味(あじ) Danh từ

あじajiHán Việt: VỊJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vị, hương vị.

Xem đầy đủ từ "味": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

香(かお)り Danh từ

かおりkaoriJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùi thơm, hương thơm, hương vị, mùi.

Xem đầy đủ từ "香り": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

風味(ふうみ) Danh từ

ふうみfūmiHán Việt: PHONG VỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hương vị.

Xem đầy đủ từ "風味": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

フレーバー Danh từ

furēbā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hương vị.

Xem đầy đủ từ "フレーバー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hương vị tiếng Nhật là gì?

"hương vị" trong tiếng Nhật là 香味 (こうみ) (danh từ), 味 (あじ) (danh từ), 香り (かおり) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.