Hạng tiếng Nhật là gì?
"hạng" trong tiếng Nhật là 種類 (しゅるい) (danh từ), クラス (danh từ), 類い (たぐい) (danh từ).
種類 Danh từ
しゅるいshuruiHán Việt: CHỦNG LOẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủng loại, loại, kiểu, hạng.
クラス Danh từ
kurasuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạng, lớp.
類い Danh từ
たぐいtaguiHán Việt: LOẠIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạng, loại.
リーグ Danh từ
rīgu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạng.
Câu hỏi thường gặp
Hạng tiếng Nhật là gì?
"hạng" trong tiếng Nhật là 種類 (しゅるい) (danh từ), クラス (danh từ), 類い (たぐい) (danh từ).