TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hạng tiếng Nhật là gì?

"hạng" trong tiếng Nhật là 種類 (しゅるい) (danh từ), クラス (danh từ), 類い (たぐい) (danh từ).

種類(しゅるい) Danh từ

しゅるいshuruiHán Việt: CHỦNG LOẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủng loại, loại, kiểu, hạng.

Xem đầy đủ từ "種類": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

クラス Danh từ

kurasuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạng, lớp.

Xem đầy đủ từ "クラス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

類(たぐ)い Danh từ

たぐいtaguiHán Việt: LOẠIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạng, loại.

Xem đầy đủ từ "類い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

リーグ Danh từ

rīgu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạng.

Xem đầy đủ từ "リーグ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hạng tiếng Nhật là gì?

"hạng" trong tiếng Nhật là 種類 (しゅるい) (danh từ), クラス (danh từ), 類い (たぐい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.