Hải cảng tiếng Nhật là gì?
"hải cảng" trong tiếng Nhật là 港 (みなと) (danh từ), ハーバー (danh từ), 海港 (かいこう) (danh từ).
港 Danh từ
みなとminatoHán Việt: CẢNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảng, hải cảng.
ハーバー Danh từ
hābā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải cảng, cảng.
海港 Danh từ
かいこうkaikōHán Việt: HẢI CẢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải cảng.
Câu hỏi thường gặp
Hải cảng tiếng Nhật là gì?
"hải cảng" trong tiếng Nhật là 港 (みなと) (danh từ), ハーバー (danh từ), 海港 (かいこう) (danh từ).