Hải sản tiếng Nhật là gì?
"hải sản" trong tiếng Nhật là 魚介類 (ぎょかいるい) (danh từ), シーフード (danh từ), 海鮮 (かいせん) (danh từ).
魚介類 Danh từ
ぎょかいるいgyokairuiHán Việt: NGƯ GIỚI LOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải sản, đồ biển.
- 最近の石油流出事故が起きてからというもの、魚介類は一切食べてないんです。 Từ khi sự cố tràn dầu mới đây xảy ra, tôi đã không ăn một chút hải sản nào.
- トムはめったに魚介類を食べない。 Tom ít khi ăn hải sản.
シーフード Danh từ
shīfūdo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải sản, đồ biển.
海鮮 Danh từ
かいせんkaisenHán Việt: HẢI TIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải sản, đồ biển.
Câu hỏi thường gặp
Hải sản tiếng Nhật là gì?
"hải sản" trong tiếng Nhật là 魚介類 (ぎょかいるい) (danh từ), シーフード (danh từ), 海鮮 (かいせん) (danh từ).