TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hải sản tiếng Nhật là gì?

"hải sản" trong tiếng Nhật là 魚介類 (ぎょかいるい) (danh từ), シーフード (danh từ), 海鮮 (かいせん) (danh từ).

魚介類(ぎょかいるい) Danh từ

ぎょかいるいgyokairuiHán Việt: NGƯ GIỚI LOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hải sản, đồ biển.

  • 最近の石油流出事故が起きてからというもの、魚介類は一切食べてないんです。 Từ khi sự cố tràn dầu mới đây xảy ra, tôi đã không ăn một chút hải sản nào.
  • トムはめったに魚介類を食べない。 Tom ít khi ăn hải sản.

Xem đầy đủ từ "魚介類": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

シーフード Danh từ

shīfūdo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hải sản, đồ biển.

Xem đầy đủ từ "シーフード": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

海鮮(かいせん) Danh từ

かいせんkaisenHán Việt: HẢI TIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hải sản, đồ biển.

Xem đầy đủ từ "海鮮": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hải sản tiếng Nhật là gì?

"hải sản" trong tiếng Nhật là 魚介類 (ぎょかいるい) (danh từ), シーフード (danh từ), 海鮮 (かいせん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.