Hướng đông nam tiếng Nhật là gì?
"hướng đông nam" trong tiếng Nhật là 南東 (なんとう) (danh từ), 辰巳 (たつみ) (danh từ).
南東 Danh từ
なんとうnantōHán Việt: NAM ĐÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phía đông nam, hướng đông nam.
辰巳 Danh từ
たつみtatsumiHán Việt: THÌN TỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phía đông nam, hướng đông nam.
Câu hỏi thường gặp
Hướng đông nam tiếng Nhật là gì?
"hướng đông nam" trong tiếng Nhật là 南東 (なんとう) (danh từ), 辰巳 (たつみ) (danh từ).