Hồi giáo tiếng Nhật là gì?
"hồi giáo" trong tiếng Nhật là イスラム教 (イスラムきょう) (danh từ).
イスラム教 Danh từ
イスラムきょうisuramukyō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Islam giáo, Hồi giáo, đạo hồi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hồi giáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hồi giáo tiếng Nhật là gì?
"hồi giáo" trong tiếng Nhật là イスラム教 (イスラムきょう) (danh từ).