Hạ viện tiếng Nhật là gì?
"hạ viện" trong tiếng Nhật là 下院 (かいん) (danh từ), 衆議院 (しゅうぎいん) (danh từ riêng).
下院 Danh từ
かいんkainHán Việt: HẠ VIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạ viện.
- スキャンダルが発覚したとき、その下院議員の支持者たちは激怒しました。 Khi vụ việc của nghị sĩ Hạ viện đó bị bại lộ, những người ủng hộ người này đã vô cùng phẫn nộ.
衆議院 Danh từ riêng
しゅうぎいんshūgiinHán Việt: CHÚNG NGHỊ VIỆNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạ viện, hạ nghị viện.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạ viện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hạ viện tiếng Nhật là gì?
"hạ viện" trong tiếng Nhật là 下院 (かいん) (danh từ), 衆議院 (しゅうぎいん) (danh từ riêng).