Họ hàng tiếng Nhật là gì?
"họ hàng" trong tiếng Nhật là 親戚 (しんせき) (danh từ).
親戚 Danh từ
しんせきshinsekiHán Việt: THÂN THÍCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họ hàng.
- 新しい親戚ができたよ。姉が結婚して、義兄ができたんだ。 Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi lấy chồng, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể.
Câu hỏi thường gặp
Họ hàng tiếng Nhật là gì?
"họ hàng" trong tiếng Nhật là 親戚 (しんせき) (danh từ).