Hầm rượu tiếng Nhật là gì?
"hầm rượu" trong tiếng Nhật là ワインセラー (danh từ), 地下室 (ちかしつ) (danh từ).
ワインセラー Danh từ
wainserā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hầm rượu.
地下室 Danh từ
ちかしつchikashitsuHán Việt: ĐỊA HẠ THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tầng hầm, hầm chứa, hầm rượu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hầm rượu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hầm rượu tiếng Nhật là gì?
"hầm rượu" trong tiếng Nhật là ワインセラー (danh từ), 地下室 (ちかしつ) (danh từ).