Hỏa giáo tiếng Nhật là gì?
"hỏa giáo" trong tiếng Nhật là 拝火教 (はいかきょう) (danh từ).
拝火教 Danh từ
はいかきょうhaikakyōHán Việt: BÁI HỎA GIÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bái hỏa giáo, Hỏa giáo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hỏa giáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hỏa giáo tiếng Nhật là gì?
"hỏa giáo" trong tiếng Nhật là 拝火教 (はいかきょう) (danh từ).