Hậu chấn tâm lí tiếng Nhật là gì?
"hậu chấn tâm lí" trong tiếng Nhật là 心的外傷後ストレス障害 (しんてきがいしょうごストレスしょうがい) (danh từ).
心的外傷後ストレス障害 Danh từ
しんてきがいしょうごストレスしょうがいshintekigaishōgosutoresushōgai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hậu chấn tâm lí.
Xem đầy đủ từ "心的外傷後ストレス障害": cách đọc, Hán Việt, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hậu chấn tâm lí tiếng Nhật là gì?
"hậu chấn tâm lí" trong tiếng Nhật là 心的外傷後ストレス障害 (しんてきがいしょうごストレスしょうがい) (danh từ).