Hắt xì tiếng Nhật là gì?
"hắt xì" trong tiếng Nhật là くしゃみ (danh từ), ハクション (thán từ).
くしゃみ Danh từ
kushamiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái hắt hơi, cái hắt xì, hắt xì.
- よくくしゃみが出ます。 Tôi hay hắt xì.
ハクション Thán từ
hakushon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hắt xì.
Câu hỏi thường gặp
Hắt xì tiếng Nhật là gì?
"hắt xì" trong tiếng Nhật là くしゃみ (danh từ), ハクション (thán từ).