Hướng bắc tiếng Nhật là gì?
"hướng bắc" trong tiếng Nhật là 北 (きた) (danh từ), 北方 (ほっぽう) (danh từ).
北 Danh từ
きたkitaHán Việt: BẮCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắc, hướng bắc, phương bắc.
北方 Danh từ
ほっぽうhoppōHán Việt: BẮC PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng bắc, bắc.
Câu hỏi thường gặp
Hướng bắc tiếng Nhật là gì?
"hướng bắc" trong tiếng Nhật là 北 (きた) (danh từ), 北方 (ほっぽう) (danh từ).