Hối tiếc tiếng Nhật là gì?
"hối tiếc" trong tiếng Nhật là 悔いる (くいる) (động từ).
悔いる Động từ
くいるkuiru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hối tiếc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hối tiếc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hối tiếc tiếng Nhật là gì?
"hối tiếc" trong tiếng Nhật là 悔いる (くいる) (động từ).