TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hồ tiêu tiếng Nhật là gì?

"hồ tiêu" trong tiếng Nhật là こしょう (danh từ), ブラックペッパー (danh từ), 黒胡椒 (くろこしょう) (danh từ).

こしょう Danh từ

koshōHán Việt: HỒ TIÊUJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồ tiêu, tiêu.

Xem đầy đủ từ "こしょう": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ブラックペッパー Danh từ

burakkupeppā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt tiêu, hồ tiêu.

Xem đầy đủ từ "ブラックペッパー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

黒胡椒(くろこしょう) Danh từ

くろこしょうkurokoshōHán Việt: HẮC HỒ TIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt tiêu, hồ tiêu.

Xem đầy đủ từ "黒胡椒": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hồ tiêu tiếng Nhật là gì?

"hồ tiêu" trong tiếng Nhật là こしょう (danh từ), ブラックペッパー (danh từ), 黒胡椒 (くろこしょう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.