Họng tiếng Nhật là gì?
"họng" trong tiếng Nhật là 喉 (のど) (danh từ).
喉 Danh từ
のどnodoHán Việt: HẦUJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họng, cuống họng.
- 喉が痛い。 Tôi bị đau họng.
- のどが痛いです。 Tôi bị đau họng.
Câu hỏi thường gặp
Họng tiếng Nhật là gì?
"họng" trong tiếng Nhật là 喉 (のど) (danh từ).